Skip to main content

Neko fit guide

Size chart theo từng brand cosplay

Chọn brand bên dưới để xem nhanh số đo ngực, eo, hông và chiều cao phù hợp. Bảng là mốc tham khảo để thuê đồ; với set có chart official riêng, Mèo sẽ ưu tiên chart của mẫu đó khi tư vấn.

Đang chọn

Chưa chọn brand, xem toàn bộ chart từ trên xuống dưới.

Uwowo

Size chart Uwowo

Form cosplay Trung hơi ôm, hợp check sát eo/ngực trước khi chốt.

Quay lại danh mục
Bảng size Uwowo theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
S78-8460-6682-88150-160
M84-9066-7288-94158-166
L90-9672-7894-100164-172
XL96-10478-86100-108168-176

Nếu set có áo bó hoặc corset, ưu tiên số đo ngực và eo hơn chiều cao.

DokiDoki

Size chart DokiDoki

Form cân bằng, nhiều mẫu có thun/đai chỉnh nên dễ fit hơn.

Quay lại danh mục
Bảng size DokiDoki theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
S80-8662-6884-90150-160
M86-9268-7490-96158-166
L92-9874-8296-104164-174
XL98-10682-90104-112168-178

Mẫu idol, váy nhiều lớp hoặc tay phồng nên chừa 2-3cm để cử động thoải mái.

Miaowu

Size chart Miaowu

Form nhỏ xinh, thường hợp dáng petite; nên tăng size nếu ở sát biên.

Quay lại danh mục
Bảng size Miaowu theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
S76-8258-6480-86148-158
M82-8864-7086-92156-164
L88-9470-7692-98162-170
XL94-10276-8498-106166-174

Đồ nhiều chi tiết vai/ngực cần đo thêm vòng vai nếu mẫu có áo khoác hoặc yếm.

Rolecos

Size chart Rolecos

Form phổ thông, nhiều mẫu dễ mặc nhưng độ co giãn tùy chất vải.

Quay lại danh mục
Bảng size Rolecos theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
S80-8662-6884-90150-160
M86-9268-7490-96158-168
L92-10074-8296-104164-174
XL100-10882-90104-112168-178

Set liền thân/jumpsuit cần kiểm thêm chiều cao và vòng hông trước khi thuê.

Cosonsen

Size chart Cosonsen

Form stage/cosplay rộng vừa, hợp các set cần vận động nhiều.

Quay lại danh mục
Bảng size Cosonsen theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
S80-8662-6884-90150-160
M86-9468-7690-98158-168
L94-10276-8498-106164-174
XL102-11084-92106-114168-180

Nếu set có áo khoác dài, ưu tiên chiều cao; nếu váy ôm, ưu tiên eo/hông.

Cosplay chung

Size chart Cosplay chung

Dùng khi set chưa có brand hoặc brand không nằm trong danh sách.

Quay lại danh mục
Bảng size Cosplay chung theo cm cho ngực, eo, hông và chiều cao
SizeNgực (cm)Eo (cm)Hông (cm)Chiều cao (cm)
XS74-8056-6278-84145-155
S80-8662-6884-90150-160
M86-9268-7490-96158-166
L92-10074-8296-104164-174
XL100-10882-90104-112168-180

Bảng này là mốc tham khảo chung; gửi số đo thật để Mèo check fit theo từng set.